动作迅速
dòng zuò xùn sù
động tác nhanh nhẹn, hành động nhanh lẹ

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Động từ
Nghĩa:động tác nhanh nhẹn, hành động nhanh lẹ
Ví dụ (3)
xiāo fáng yuándòng zuò xùn dejiù chūleshòu kùn zhě
Lính chữa cháy động tác nhanh nhẹn giải cứu người bị kẹt.
shǒu mén yuándòng zuò xùn chūle qiú
Thủ môn hành động nhanh chóng, cản phá được quả bóng.
yìng duì yuándòng zuò xùn zhǎn kāijiù yuán
Đội viên ứng cứu động tác nhanh nhẹn, lập tức triển khai cứu hộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây