忙于
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "忙于" (mángyú) nghĩa là "Bận về việc...", ghép bởi: 忙 (máng): bận + 于 (yú): ở.
Thành phần cấu tạo
忙于
Bận về việc...
忄
亡
于
Hình ảnh:

Phân tích từ 忙于
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bận về việc...
Ví dụ (3)
他最近忙于准备考试。
Gần đây anh ấy bận chuẩn bị thi.
公司忙于开发新产品。
Công ty bận phát triển sản phẩm mới.
她忙于照顾孩子。
Cô ấy bận chăm sóc con.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây