Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
忙于
mángyú
Bận về việc...
Hán việt: mang hu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "忙于" (mángyú) nghĩa là "Bận về việc...", ghép bởi: 忙 (máng): bận + 于 (yú): ở.

Thành phần cấu tạo

忙于
mángyú
Bận về việc...
忄
亡
于

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bận về việc...
Ví dụ (3)
tā他zuì jìn最近máng忙yú于zhǔn bèi准备kǎo shì考试。
Gần đây anh ấy bận chuẩn bị thi.
gōng sī公司máng忙yú于kāi fā开发xīn新chǎn pǐn产品。
Công ty bận phát triển sản phẩm mới.
tā她máng忙yú于zhào gù照顾hái zi孩子。
Cô ấy bận chăm sóc con.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây