论证会
lùn zhèng huì
cuộc họp/hội thảo thẩm định

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cuộc họp/hội thảo thẩm định
Ví dụ (3)
zhuān jiāmencān jiālegāi xiàng delùn zhèng huì
Các chuyên gia đã tham dự cuộc họp thẩm định của dự án này.
lùn zhèng huìshàng chūle duōbǎo guìdexiū gǎi jiàn
Tại hội thảo thẩm định đã đưa ra nhiều ý kiến sửa đổi quý báu.
ménzhào kāilefāng'ànde xíng xìnglùn zhèng huì
Cơ quan đã triệu tập cuộc họp thẩm định tính khả thi của phương án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây