降低库存
jiàng dī kù cún
hạ thấp hàng tồn kho

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:hạ thấp hàng tồn kho
Ví dụ (6)
gōng chǎng zhé xiāojiàng cún
Nhà máy giảm giá khuyến mãi để hạ thấp hàng tồn kho.
yōu huà liúliànyǒu zhù jiàng cún
Tối ưu hóa chuỗi logistics có lợi cho hạ thấp tồn kho.
gōng cǎi cuò shījiàng cún
Công ty áp dụng biện pháp giảm bớt áp lực hàng tồn kho.
jiàng cúnshìběn dezhǔ yào biāo
Việc giảm hàng tồn kho là mục tiêu chính của quý này.
chí jiàng cún gāole jīn zhōu zhuǎn
Việc liên tục giảm tồn kho đã nâng cao tốc độ quay vòng vốn.
2
Danh từ
Nghĩa:việc giảm lượng hàng tồn kho

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây