标志牌
biāo zhì pái
biển báo, bảng chỉ dẫn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:biển báo, bảng chỉ dẫn
Ví dụ (3)
biān zhexǐng dejiāo tōngbiāo zhì pái
Bên đường dựng biển báo giao thông bắt mắt.
qǐngàn zhàobiāo zhì páidezhǐ shìfāng xiàngxíng shǐ
Xin hãy lái xe theo hướng chỉ dẫn của biển báo.
gōngr énzhèng zàiān zhuāngān quán xìngbiāo zhì pái
Công nhân đang lắp đặt bảng hiệu cảnh báo an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây