电弧焊接
—
Phân tích từ 电弧焊接
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:phương pháp hàn hồ quang
Ví dụ (6)
电弧焊接是金属连接常用的工艺。
Hàn hồ quang là công nghệ thường dùng khi nối kim loại.
焊工必须佩戴防护面罩进行电弧焊接。
Thợ hàn bắt buộc phải đeo mặt nạ bảo hộ khi tiến hành hàn hồ quang.
检查电弧焊接的焊缝质量。
Kiểm tra chất lượng mối hàn của phương pháp hàn hồ quang.
工人们在钢结构上电弧焊接。
Công nhân hàn hồ quang trên kết cấu thép.
熟练地电弧焊接能保证管道不漏水。
Hàn hồ quang thành thạo có thể bảo đảm đường ống không rò nước.
2
Động từ
Nghĩa:hàn bằng hồ quang điện
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây