伸缩缝
—
Phân tích từ 伸缩缝
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:khe co giãn
Ví dụ (3)
工程师在大桥上留出了伸缩缝。
Kỹ sư đã để sẵn các khe co giãn trên cây cầu lớn.
伸缩缝能防止建筑因热胀冷缩开裂。
Khe co giãn có thể ngăn công trình bị rạn nứt do giãn nở vì nhiệt.
工人们在伸缩缝里填入弹性密封胶。
Công nhân nhồi keo làm kín có độ đàn hồi vào trong khe co giãn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây