塑料薄膜
sù liào báo mó
màng nhựa, nilon mỏng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:màng nhựa, nilon mỏng
Ví dụ (3)
nóng mínzàicài shàng gài liào báo bǎo wēn
Nông dân phủ màng nhựa trên đất trồng rau để giữ ấm.
bāo guǒyòng liào báo fēnghǎo fáng shuǐ
Bưu kiện được bịt kín bằng màng nhựa để phòng nước mưa.
zhè zhǒng liào báo yǒuliáng hǎode shēnxìng
Loại màng nhựa này sở hữu độ co giãn tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây