密封条
mì fēng tiáo
gioăng làm kín, dải phong kín

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gioăng làm kín, dải phong kín
Ví dụ (3)
chēchē ménshàngtiēyǒuxiàng jiāo fēng tiáofáng fēng yīn
Trên cửa xe ô tô có dán gioăng cao su làm kín để chống gió cách âm.
chuāng hu fēng tiáolǎo huàlehuìdǎo zhìlòu fēng
Gioăng làm kín cửa sổ bị lão hóa sẽ dẫn tới rò rỉ gió.
gōngr énxīnde fēng tiáoqiàn mén kuàngcáo nèi
Công nhân nhét dải gioăng làm kín mới vào trong rãnh khung cửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây