Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
筑堤
zhù dī
đắp đê, xây đê
Hán việt: trúc đê
—

Gợi nhớ

Từ "筑堤" (zhù dī) nghĩa là "đắp đê, xây đê", ghép bởi: 筑 (zhù / zhú): xây dựng + 堤 (dī): đê.

Thành phần cấu tạo

筑堤
zhù dī
đắp đê, xây đê
⺮
巩
土
是

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:đắp đê, xây đê
Ví dụ (6)
cūn mín村民men们lián yè连夜zhù dī筑堤fáng zhǐ防止hóng shuǐ洪水yān mò淹没cūn zhuāng村庄。
Dân làng đắp đê xuyên đêm để ngăn nước lũ nhấn chìm làng mạc.
zài在hǎi biān海边zhù dī筑堤kě yǐ可以dǐ yù抵御tái fēng台风hǎi làng海浪。
Đắp đê ven biển có thể chống lại sóng biển và bão.
dà xíng大型jī xiè机械zài在shī gōng xiàn chǎng施工现场zhù dī筑堤。
Máy móc cỡ lớn đang đắp đê tại hiện trường thi công.
zhù dī筑堤gōng chéng工程dà dà大大tí shēng提升le了fáng hóng防洪néng lì能力。
Công trình đắp đê đã nâng cao rất nhiều năng lực phòng chống lũ.
kē xué科学de的zhù dī筑堤fāng'àn方案fáng fàn防范le了zìr án zāi hài自然灾害。
Phương án đắp đê khoa học đã đề phòng được thiên tai.
2
Danh từ
Nghĩa:công tác đắp đê

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây