Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
很轻
hěnqīng
Rất nhẹ
Hán việt: hẫn khinh
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很轻" (hěnqīng) nghĩa là "Rất nhẹ", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 轻 (qīng): nhẹ.

Thành phần cấu tạo

很轻
hěnqīng
Rất nhẹ
彳
艮
车
圣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất nhẹ
Ví dụ (3)
zhè ge这个xiāng箱zi子hěn很qīng轻。
Cái va li này rất nhẹ.
tā她de的shēng yīn声音hěn很qīng轻。
Giọng cô ấy rất nhẹ.
zhè这jiàn件wài外tào套hěn很qīng轻。
Chiếc áo khoác này rất nhẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây