Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
很重
hěnzhòng
Rất nặng
Hán việt: hẫn trùng
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很重" (hěnzhòng) nghĩa là "Rất nặng", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 重 (zhòng / chóng): nặng.

Thành phần cấu tạo

很重
hěnzhòng
Rất nặng
彳
艮
千
里

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất nặng
Ví dụ (3)
zhè ge这个bāo包hěn很zhòng重。
Cái túi này rất nặng.
yǔ雨xià下de得hěn很zhòng重。
Mưa rơi rất nặng hạt.
tā他de的zér èn责任hěn很zhòng重。
Trách nhiệm của anh ấy rất nặng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây