摄入量
shè rù liàng
lượng nạp vào

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lượng nạp vào
Ví dụ (3)
kòng zhìměi de liàngshè liàngyǒu zhù jiǎn féi
Kiểm soát lượng calo nạp vào hàng ngày có lợi cho việc giảm cân.
shēngjiàn jiǎn shǎoyán fèntáng fèndeshè liàng
Bác sĩ khuyên giảm bớt lượng muối và đường nạp vào.
bǎo zhèngchōng deshuǐ fènshè liàngwéi chíshēn dài xiè
Đảm bảo lượng nước nạp vào dồi dào để duy trì chuyển hóa cơ thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây