Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
茉莉花茶
mò lì huā chá
trà hoa nhài
—

Gợi nhớ

Từ "茉莉花茶" (mò lì huā chá) nghĩa là "trà hoa nhài", ghép bởi: 茉 (mò): Hoa nhài (thường dùng trong 茉莉 mòlì) + 莉 (lì): hoa nhài + 花 (huā): hoa + 茶 (chá): trà.

Thành phần cấu tạo

茉莉花茶
mò lì huā chá
trà hoa nhài
艹
末
利
化
人
木

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trà hoa nhài
Ví dụ (3)
yé ye爷爷xǐ huan喜欢zài在xià tiān夏天pào泡yī bēi一杯qīng xiāng清香de的mò lì huā chá茉莉花茶。
Ông nội thích pha một ly trà hoa nhài thơm thanh nhã vào mùa hè.
mò lì huā chá茉莉花茶jiāng将chá yè茶叶yǔ与huā xiāng花香wán měi完美róng hé融合。
Trà hoa nhài dung hòa hoàn hảo lá trà và hương hoa thơm.
zhāo dài招待kèr én客人duān shàng端上le了rè qì téng téng热气腾腾de的mò lì huā chá茉莉花茶。
Tiếp đãi khách bưng lên ly trà hoa nhài nóng bốc hơi nghi ngút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây