Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自主权
zì zhǔ quán
quyền tự chủ
Hán việt: tự chúa quyền
—

Gợi nhớ

Từ "自主权" (zì zhǔ quán) nghĩa là "quyền tự chủ", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 主 (zhǔ): chủ + 权 (quán): quyền lực.

Thành phần cấu tạo

自主权
zì zhǔ quán
quyền tự chủ
自
丶
王
木
又

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quyền tự chủ
Ví dụ (3)
qǐ yè企业xiǎng yǒu享有chōng fèn充分de的jīng yíng经营zì zhǔ quán自主权。
Doanh nghiệp được hưởng quyền tự chủ kinh doanh dồi dào.
jǐ yǔ给予xué sheng学生gèng更duō多tiāo xuǎn挑选kè chéng课程de的zì zhǔ quán自主权。
Trao cho học sinh nhiều quyền tự chủ lựa chọn môn học hơn.
wéi hù维护guó jiā国家de的lǐng tǔ wán zhěng领土完整yǔ与wài jiāo外交zì zhǔ quán自主权。
Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ và quyền tự chủ ngoại giao của quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây