Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
难解
nánjiě
Khó giải quyết
Hán việt: nan giái
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "难解" (nánjiě) nghĩa là "Khó giải quyết", ghép bởi: 难 (nán): khó + 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích.

Thành phần cấu tạo

难解
nánjiě
Khó giải quyết
又
隹
角
刀
牛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khó giải quyết
Ví dụ (3)
zhè这shì是yí一ge个nán难jiě解de的wèn tí问题。
Đây là một vấn đề khó giải.
tā他de的tài du态度ràng让rén人nán难jiě解。
Thái độ của anh ấy khiến người ta khó hiểu.
zhè ge这个mí yǔ谜语hěn很nán难jiě解。
Câu đố này rất khó giải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây