难解
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "难解" (nánjiě) nghĩa là "Khó giải quyết", ghép bởi: 难 (nán): khó + 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích.
Thành phần cấu tạo
难解
Khó giải quyết
又
隹
角
刀
牛
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Khó giải quyết
Ví dụ (3)
这是一个难解的问题。
Đây là một vấn đề khó giải.
他的态度让人难解。
Thái độ của anh ấy khiến người ta khó hiểu.
这个谜语很难解。
Câu đố này rất khó giải.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây