难说
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "难说" (nánshuō) nghĩa là "Khó nói, không chắc chắn", ghép bởi: 难 (nán): khó + 说 (shuō / shuì / yuè): nói.
Thành phần cấu tạo
难说
Khó nói, không chắc chắn
又
隹
讠
兑
Hình ảnh:

Phân tích từ 难说
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Khó nói, không chắc chắn
Ví dụ (3)
明天会不会下雨很难说。
Ngày mai có mưa hay không rất khó nói.
这件事现在还难说。
Việc này bây giờ vẫn khó nói.
谁能赢比赛很难说。
Ai thắng trận đấu rất khó nói.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây