太多
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "太多" (tàiduō) nghĩa là "Quá nhiều", ghép bởi: 太 (tài): quá + 多 (duō): hơn.
Thành phần cấu tạo
太多
Quá nhiều
大
丶
夕
Hình ảnh:

Phân tích từ 太多
Từ ghép (24)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá nhiều
Ví dụ (3)
今天作业太多。
Hôm nay bài tập quá nhiều.
人太多,我们进去不了。
Người quá đông, chúng tôi không vào được.
不要吃太多甜食。
Đừng ăn quá nhiều đồ ngọt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây