大肠癌
dà cháng ái
ung thư đại tràng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ung thư đại tràng
Ví dụ (3)
zǎo shāi chánéngyǒu xiào gāodàcháng'áidezhì
Sàng lọc giai đoạn đầu có thể nâng cao hiệu quả tỷ lệ chữa khỏi ung thư đại tràng.
gāo zhīxiān wéiyǐn shíhuìzēng jiāhuàndàcháng'áidefēng xiǎn
Chế độ ăn nhiều mỡ ít chất xơ sẽ làm gia tăng nguy cơ mắc ung thư đại tràng.
chángjìng jiǎn cháshìzhěn duàndàcháng'áidejīnbiāo zhǔn
Nội soi đại tràng là tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán ung thư đại tràng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây