Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太少
tàishǎo
Quá ít
Hán việt: thái thiếu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "太少" (tàishǎo) nghĩa là "Quá ít", ghép bởi: 太 (tài): quá + 少 (shǎo): ít.

Thành phần cấu tạo

太少
tàishǎo
Quá ít
大
丶
小
丿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá ít
Ví dụ (3)
shí jiān时间tài太shǎo少le了。
Thời gian quá ít.
cān jiā参加de的rén人tài太shǎo少。
Người tham gia quá ít.
zhè这fèn份fàn饭cài菜tài太shǎo少,bú不gòu够chī吃。
Phần cơm này quá ít, không đủ ăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây