太少
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "太少" (tàishǎo) nghĩa là "Quá ít", ghép bởi: 太 (tài): quá + 少 (shǎo): ít.
Thành phần cấu tạo
太少
Quá ít
大
丶
小
丿
Hình ảnh:

Phân tích từ 太少
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá ít
Ví dụ (3)
时间太少了。
Thời gian quá ít.
参加的人太少。
Người tham gia quá ít.
这份饭菜太少,不够吃。
Phần cơm này quá ít, không đủ ăn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây