Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太早
tàizǎo
Quá sớm
Hán việt: thái tảo
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "太早" (tàizǎo) nghĩa là "Quá sớm", ghép bởi: 太 (tài): quá + 早 (zǎo): sớm.

Thành phần cấu tạo

太早
tàizǎo
Quá sớm
大
丶
日
十

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá sớm
Ví dụ (3)
xiàn zài现在chū出mén门tài太zǎo早le了。
Bây giờ ra ngoài quá sớm.
tā他lái来de得tài太zǎo早。
Anh ấy đến quá sớm.
tài太zǎo早shuì睡bù不zháo着。
Quá sớm nên không ngủ được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây