Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太晚
tàiwǎn
Quá muộn
Hán việt: thái vãn
个
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "太晚" (tàiwǎn) nghĩa là "Quá muộn", ghép bởi: 太 (tài): quá + 晚 (wǎn): muộn.

Thành phần cấu tạo

太晚
tàiwǎn
Quá muộn
大
丶
日
免

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá muộn
Ví dụ (3)
xiàn zài现在qù去tài太wǎn晚le了。
Bây giờ đi quá muộn rồi.
bié别shuì睡de得tài太wǎn晚。
Đừng ngủ quá muộn.
tā他huí回jiā家tài太wǎn晚,fù父mǔ母hěn很dān xīn担心。
Anh ấy về nhà quá muộn, bố mẹ rất lo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây