太晚
个
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "太晚" (tàiwǎn) nghĩa là "Quá muộn", ghép bởi: 太 (tài): quá + 晚 (wǎn): muộn.
Thành phần cấu tạo
太晚
Quá muộn
大
丶
日
免
Hình ảnh:

Phân tích từ 太晚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá muộn
Ví dụ (3)
现在去太晚了。
Bây giờ đi quá muộn rồi.
别睡得太晚。
Đừng ngủ quá muộn.
他回家太晚,父母很担心。
Anh ấy về nhà quá muộn, bố mẹ rất lo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây