Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太慢
tàimàn
Quá chậm
Hán việt: thái mạn
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "太慢" (tàimàn) nghĩa là "Quá chậm", ghép bởi: 太 (tài): quá + 慢 (màn): Chậm rãi.

Thành phần cấu tạo

太慢
tàimàn
Quá chậm
大
丶
忄
曼

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá chậm
Ví dụ (3)
wǎng网sù速tài太màn慢le了。
Tốc độ mạng quá chậm.
tā他xiě写zì字tài太màn慢。
Anh ấy viết chữ quá chậm.
zhè ge这个guò chéng过程tài太màn慢,xū yào需要gǎi jìn改进。
Quá trình này quá chậm, cần cải tiến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây