低浓度
—
Phân tích từ 低浓度
Định nghĩa (2)
1
Tính từ
Nghĩa:nồng độ thấp
Ví dụ (6)
初学者建议使用低浓度的果酸精华。
Người mới bắt đầu khuyên dùng tinh chất axit trái cây nồng độ thấp.
植物在低浓度的二氧化碳环境中生长缓慢。
Cây trồng tăng trưởng chậm chạp trong môi trường CO2 nồng độ thấp.
低浓度的盐水可用于清洗伤口。
Nước muối nồng độ thấp có thể dùng làm sạch vết thương.
监测空气中有害气体的低浓度变化。
Giám sát sự thay đổi mức nồng độ thấp của khí độc hại trong không khí.
保持试剂处于低浓度以确保安全。
Duy trì hóa chất thử nghiệm ở mức nồng độ thấp để bảo đảm an toàn.
2
Danh từ
Nghĩa:mức nồng độ thấp
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây