Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太重
tàizhòng
Quá nặng
Hán việt: thái trùng
位, 个
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "太重" (tàizhòng) nghĩa là "Quá nặng", ghép bởi: 太 (tài): quá + 重 (zhòng / chóng): nặng.

Thành phần cấu tạo

太重
tàizhòng
Quá nặng
大
丶
千
里

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá nặng
Ví dụ (3)
zhè ge这个xiāng箱zi子tài太zhòng重。
Cái va li này quá nặng.
zér èn责任tài太zhòng重,tā他yā lì压力hěn很dà大。
Trách nhiệm quá nặng, anh ấy rất áp lực.
shū书bāo包tài太zhòng重huì会shāng伤jiān bǎng肩膀。
Cặp sách quá nặng sẽ làm đau vai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây