太轻
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "太轻" (tàiqīng) nghĩa là "Quá nhẹ", ghép bởi: 太 (tài): quá + 轻 (qīng): nhẹ.
Thành phần cấu tạo
太轻
Quá nhẹ
大
丶
车
圣
Hình ảnh:

Phân tích từ 太轻
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá nhẹ
Ví dụ (3)
这件衣服太轻,不保暖。
Bộ đồ này quá nhẹ, không giữ ấm.
处罚太轻,不能起作用。
Hình phạt quá nhẹ, không có tác dụng.
声音太轻,我听不清。
Âm thanh quá nhỏ/nhẹ, tôi nghe không rõ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây