Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太轻
tàiqīng
Quá nhẹ
Hán việt: thái khinh
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "太轻" (tàiqīng) nghĩa là "Quá nhẹ", ghép bởi: 太 (tài): quá + 轻 (qīng): nhẹ.

Thành phần cấu tạo

太轻
tàiqīng
Quá nhẹ
大
丶
车
圣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Quá nhẹ
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yī fu衣服tài太qīng轻,bù不bǎo保nuǎn暖。
Bộ đồ này quá nhẹ, không giữ ấm.
chǔ处fá罚tài太qīng轻,bù不néng能qǐ起zuò yòng作用。
Hình phạt quá nhẹ, không có tác dụng.
shēng yīn声音tài太qīng轻,wǒ我tīng听bù不qīng清。
Âm thanh quá nhỏ/nhẹ, tôi nghe không rõ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây