轻薄型
qīng báo xíng
thuộc kiểu mỏng nhẹ

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:thuộc kiểu mỏng nhẹ
Ví dụ (6)
zhèkuǎnqīng báo xíng běn diàn nǎofāng biàn便suí shēn xié dài
Mẫu máy tính xách tay kiểu mỏng nhẹ này thuận tiện mang theo người.
xià tiān huanchuān穿qīng báo xíng róng
Mùa hè thích mặc áo phao lông vũ thuộc kiểu mỏng nhẹ.
tuī chūqīng báo xíngzhì néng shǒu
Tung ra điện thoại thông minh thuộc kiểu mỏng nhẹ.
chǎn pǐndeshè dìng wèishìqīng báo xíng
Định vị thiết kế của sản phẩm là kiểu dáng mỏng nhẹ.
xiāng jiù kuǎnxīn kuǎnshǔ qīng báo xíng
So với mẫu cũ, mẫu mới thuộc về kiểu dáng mỏng nhẹ.
2
Danh từ
Nghĩa:mẫu/kiểu mỏng nhẹ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây