净利润
jìng lì rùn
lợi nhuận ròng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lợi nhuận ròng
Ví dụ (3)
kòu chúshuì fèifèi yònghòu suànchū dejìng rùn
Sau khi khấu trừ các khoản phí và thuế tính ra lợi nhuận ròng của doanh nghiệp.
gōng jīn niándejìng rùn niánfān le fān
Lợi nhuận ròng năm nay của công ty tăng gấp đôi so với năm ngoái.
dōng huìjué dìngfēn pèiběn nián dejìng rùn
Đại hội cổ đông quyết định phân chia lợi nhuận ròng của năm nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây