换尿布
huàn niào bù
thay tã/bỉm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thay tã/bỉm
Ví dụ (3)
bǎo shú liàn degěiyīng'érqīng bìnghuàn niào 尿
Bố bỉm sữa vệ sinh và thay tã cho trẻ sơ sinh một cách thành thục.
bǎo baolekěn éngshì xǐng gāihuàn niào 尿le
Em bé khóc có thể là nhắc nhở mẹ nên thay tã rồi.
yīngshìpèi bèilefāng biàn便huàn niào 尿de chùtái
Trong phòng mẹ và bé trang bị bàn thay tã thuận tiện cho việc thay bỉm tã.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây