Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
童装店
tóng zhuāng diàn
cửa hàng quần áo trẻ em
Hán việt: đồng trang điếm
—

Gợi nhớ

Từ "童装店" (tóng zhuāng diàn) nghĩa là "cửa hàng quần áo trẻ em", ghép bởi: 童 (tóng): Trẻ con + 装 (zhuāng): cài đặt + 店 (diàn): Cửa hàng.

Thành phần cấu tạo

童装店
tóng zhuāng diàn
cửa hàng quần áo trẻ em
立
里
壮
衣
广
占

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cửa hàng quần áo trẻ em
Ví dụ (3)
māmā妈妈dài带xiǎobǎo小宝qù去tóngzhuāngdiàn童装店mǎi买qiūtiān秋天de的xīn新yīfu衣服。
Mẹ dẫn bé nhỏ đến cửa hàng thời trang trẻ em mua quần áo mới mùa thu.
shāngchǎng商场sān lóu三楼jízhōng集中le了duō jiā多家pǐn pái tóng zhuāng品牌童装diàn店。
Tầng 3 trung tâm thương mại tập trung nhiều cửa hàng thời trang trẻ em thương hiệu.
tóngzhuāngdiàn童装店gǎo搞cùxiāo促销dǎzhé打折huódòng活动xīyǐn吸引le了xǔduō许多jiāzhǎng家长。
Cửa hàng thời trang trẻ em làm hoạt động khuyến mãi giảm giá thu hút nhiều phụ huynh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây