Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内嵌
nèi qiàn
nhúng vào, gắn âm
Hán việt: nạp khâm
—

Gợi nhớ

Từ "内嵌" (nèi qiàn) nghĩa là "nhúng vào, gắn âm", ghép bởi: 内 (nèi): Bên trong + 嵌 (qiàn): khảm.

Thành phần cấu tạo

内嵌
nèi qiàn
nhúng vào, gắn âm
冂
入
山
甘
欠

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:nhúng vào, gắn âm
Ví dụ (6)
shè jì shī设计师zài在qiáng bì墙壁lǐ里nèi qiàn内嵌le了yī zǔ一组chǔ wù guì储物柜。
Nhà thiết kế đã gắn âm vào trong bức tường một bộ tủ đựng đồ.
wǎng yè网页zhōng中nèi qiàn内嵌le了yī duàn一段jīng cǎi精彩de的xuān chuán宣传shì pín视频。
Trong trang web có nhúng một đoạn video tuyên truyền đặc sắc.
xīn piàn芯片zhōng中nèi qiàn内嵌le了ān quán安全jiā mì加密mó kuài模块。
Trong con chíp có nhúng mô-đun mã hóa an toàn.
gòu mǎi购买yī tào一套nèi qiàn shì内嵌式chú fáng厨房diàn kǎo xiāng电烤箱。
Mua một bộ lò nướng điện nhà bếp dạng nhúng/gắn âm.
nèi qiàn内嵌de的shè xiàng tóu摄像头shǐ使shǒu jī手机zhèng miàn正面quán píng全屏gèng更měi guān美观。
Camera gắn âm giúp mặt trước toàn màn hình điện thoại đẹp mắt hơn.
2
Tính từ
Nghĩa:được nhúng/gắn âm

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây