科技型
kē jì xíng
thuộc dòng công nghệ

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:thuộc dòng công nghệ
Ví dụ (6)
zhèng chū táizhuān xiàng jīn chí xíngzhōng xiǎo
Chính phủ ban hành quỹ chuyên dụng hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ thuộc dòng công nghệ.
zhè shì jiāzhuān zhùyán de xínggōng
Đây là một công ty thuộc dòng công nghệ chú trọng vào nghiên cứu phát triển.
zhǎn xíngxiàn dài nóng
Phát triển nông nghiệp hiện đại thuộc dòng công nghệ.
gāi bèirèn dìngwèishěng xíng
Doanh nghiệp đó được công nhận thuộc loại doanh nghiệp công nghệ cấp tỉnh.
tuī jìnyuán xiàng xíngzhuǎn biàn
Thúc đẩy khu công nghiệp chuyển đổi sang loại công nghệ.
2
Danh từ
Nghĩa:loại doanh nghiệp công nghệ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây