Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高成长性
gāo chéng zhǎng xìng
tính tăng trưởng cao
Hán việt: cao thành trưởng tính
—

Gợi nhớ

Từ "高成长性" (gāo chéng zhǎng xìng) mang nghĩa "tính tăng trưởng cao", kết hợp bởi 高 (gāo - cao): "cao" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

高成长性
gāo chéng zhǎng xìng
tính tăng trưởng cao
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:tính tăng trưởng cao
Ví dụ (5)
zhè这jiā家chūchuàng初创kējì科技qǐyè企业zhǎnxiàn展现chū出le了jí极gāo高de的gāochéngzhǎngxìng高成长性。
Doanh nghiệp công nghệ khởi nghiệp này thể hiện tính tăng trưởng cao cực kỳ cao.
This tech startup demonstrated exceptionally high growth potential.
fēngxiǎn风险zīběn资本kànzhòng看中qǐyè企业wèilái未来qiánjǐng前景de的gāochéngzhǎngxìng高成长性。
Vốn đầu tư mạo hiểm coi trọng tính tăng trưởng cao của triển vọng tương lai doanh nghiệp.
Venture capital valued the high growth rate of the enterprise's future prospects.
pínggū评估hángyè行业bǎnkuài板块de的gāochéngzhǎngxìng高成长性yǔ与chíxù持续lì力。
Đánh giá tính tăng trưởng cao và sức duy trì của mảng ngành nghề.
Evaluate high growth capability and sustainability of industry sectors.
tóuzī投资gāochéngzhǎngxìng高成长性de的xīnxīng新兴qǐyè企业。
Đầu tư vào các doanh nghiệp mới nổi có đà tăng trưởng cao.
Invest in high-growth emerging enterprises.
zhè这shì是yí一gè个jùbèi具备gāochéngzhǎngxìng高成长性tèzhì特质de的xiàngmù项目。
Đây là một dự án sở hữu đặc tính có đà tăng trưởng cao.
This is a project possessing high-growth characteristics.
2
Tính từ
Nghĩa:có đà tăng trưởng cao

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây