Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
唇形
chún xíng
dáng môi, hình dáng đôi môi
Hán việt: chấn hình
—

Gợi nhớ

Từ "唇形" (chún xíng) nghĩa là "dáng môi, hình dáng đôi môi", ghép bởi: 唇 (chún): môi + 形 (xíng): Hình dạng.

Thành phần cấu tạo

唇形
chún xíng
dáng môi, hình dáng đôi môi
辰
口
开
彡

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dáng môi, hình dáng đôi môi
Ví dụ (3)
yòng chún xiàn用唇线bǐ笔gōu lè勾勒chū出wán měi完美de的chún xíng唇形。
Dùng chì viền môi vẽ phác ra dáng môi hoàn hảo.
tú mǒ涂抹kǒu hóng口红shí yào时要gēn jù根据zì jǐ自己de的chún xíng唇形jìn xíng进行wēi tiáo微调。
Khi thoa son môi cần chỉnh nhẹ căn cứ theo dáng môi của chính mình.
tā她de的chún xíng唇形bǎo mǎn饱满,fēi cháng shì hé非常适合tú涂hóng chún红唇。
Dáng môi của cô ấy đầy đặn, vô cùng phù hợp thoa son đỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây