Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发放贷款
fā fàng dài kuǎn
giải ngân tiền vay, cấp tín dụng
Hán việt: phát phóng thải khoản
—

Gợi nhớ

Từ "发放贷款" (fā fàng dài kuǎn) nghĩa là "giải ngân tiền vay, cấp tín dụng", ghép bởi: 发 (fā): gửi + 放 (fàng): để + 贷 (dài): cho vay + 款 (kuǎn): khoản tiền.

Thành phần cấu tạo

发放贷款
fā fàng dài kuǎn
giải ngân tiền vay, cấp tín dụng
发
方
攵
代
贝
士

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Cụm từ
Nghĩa:giải ngân tiền vay, cấp tín dụng
Ví dụ (3)
yín háng银行míng tiān明天jiāng将xiàng向qǐ yè企业fā fàng dài kuǎn发放贷款。
Ngân hàng ngày mai sẽ giải ngân khoản vay cho doanh nghiệp.
shēn qǐng申请pī zhǔn批准hòu后,yín háng银行huì会kuài sù快速fā fàng dài kuǎn发放贷款。
Sau khi đơn xin được phê duyệt, ngân hàng sẽ nhanh chóng giải ngân khoản vay.
fā fàng dài kuǎn发放贷款xū yào需要yáng é严格shěn hé审核zī gé资格。
Việc cấp vốn vay cần kiểm duyệt tư cách nghiêm ngặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây