促销员
cù xiāo yuán
nhân viên tiếp thị / khuyến mãi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhân viên tiếp thị / khuyến mãi
Ví dụ (3)
chāo shìde xiāo yuán qíngjiè shàoshāng pǐn
Nhân viên tiếp thị khuyến mãi trong siêu thị nhiệt tình giới thiệu sản phẩm.
xiāo yuánzàimén kǒu fàngshì yòng zhuāng
Nhân viên khuyến mãi phát hàng dùng thử ở cửa.
zuòjiān zhí xiāo yuánzhuàn líng huā qián
Cô ấy làm nhân viên tiếp thị bán thời gian để kiếm tiền tiêu vặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây