Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
保障体系
bǎo zhàng tǐ xì
hệ thống bảo đảm, hệ thống an sinh
Hán việt: bảo chướng thể hệ
—

Gợi nhớ

Từ "保障体系" (bǎo zhàng tǐ xì) mang nghĩa "hệ thống bảo đảm, hệ thống an sinh", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 障 (zhàng - chướng): "trở ngại" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 障: Gò đất cao (阝) dựng lên có khắc dấu hiệu rõ ràng như một chương mục (章) để ngăn chặn bước chân quân thù, tạo thành bức tường rào cản, chướng ngại (障). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.

Thành phần cấu tạo

保障体系
bǎo zhàng tǐ xì
hệ thống bảo đảm, hệ thống an sinh
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
障
zhàng • chướng
trở ngại
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
章
Chương
Chương / âm đọc (bên phải)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hệ thống bảo đảm, hệ thống an sinh
Ví dụ (3)
guójiā国家wánshàn完善le了shèhuì社会bǎozhàng保障tǐxì体系。
Nhà nước đã hoàn thiện hệ thống an sinh xã hội.
The state improved the social security system.
jiànquán健全de的bǎozhàng保障tǐxì体系ràng让rén人ānxīn安心shēnghuó生活。
Hệ thống bảo đảm hoàn chỉnh giúp người dân yên tâm sinh sống.
A sound guarantee system lets people live with peace of mind.
yīliáo医疗bǎozhàngtǐxì保障体系jiǎnqīng减轻le了kànbìng看病fùdān负担。
Hệ thống bảo hiểm y tế đã làm giảm gánh nặng khám chữa bệnh.
The medical security system reduced the healthcare burden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây