微气候
wēi qì hòu
khí hậu vi mô, vi khí hậu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khí hậu vi mô, vi khí hậu
Ví dụ (3)
sēn línxíng chéngle dewēi hòu
Trong rừng hình thành nên vùng vi khí hậu độc đáo.
xiǎo de huà绿gǎi shànle wēi hòu
Mảng xanh của khu dân cư đã cải thiện vi khí hậu cục bộ.
wēn shì péng tiáo jiénèi dewēi hòu
Nhà kính có thể điều hòa khí hậu vi mô bên trong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây