预付费
yù fù fèi
trả trước, trả phí trước

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:trả trước, trả phí trước
Ví dụ (6)
hěn duōyòng xuǎn shǐ yòng使 fèidiàn huà
Nhiều người dùng chọn sử dụng thẻ điện thoại trả trước.
zhè shì jiā fèi shìdejiàn shēn fáng
Đây là phòng tập gym theo mô hình trả phí trước.
fèi yàoměi yuèjié suàn
Dịch vụ trả trước không cần thanh toán mỗi tháng.
bàn yàojiǎo fèn fèi
Làm thủ tục cần nộp một phần tiền cước trả trước.
tuì shí退 tuì huán退shèng de fèi
Khi trả lại thẻ có thể hoàn lại tiền cước trả trước còn dư.
2
Danh từ
Nghĩa:tiền cước trả trước, khoản đặt cọc

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây