分布图
—
Gợi nhớ
Từ "分布图" (fēn bù tú) nghĩa là "bản đồ phân bố, sơ đồ phân bổ", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 布 (bù): Vải + 图 (tú): hình ảnh.
Thành phần cấu tạo
分布图
bản đồ phân bố, sơ đồ phân bổ
八
刀
一
巾
囗
冬
Phân tích từ 分布图
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:bản đồ phân bố, sơ đồ phân bổ
Ví dụ (3)
墙上挂着全厂设备的分布图。
Trên tường treo sơ đồ phân bổ thiết bị toàn nhà máy.
这张分布图标明了人口数量。
Bản đồ phân bố này ghi rõ số lượng dân số.
查看消火栓的分布图。
Xem sơ đồ phân bố của các trụ chữa cháy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây