Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
分布图
fēn bù tú
bản đồ phân bố, sơ đồ phân bổ
Hán việt: phân bố đồ
—

Gợi nhớ

Từ "分布图" (fēn bù tú) nghĩa là "bản đồ phân bố, sơ đồ phân bổ", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 布 (bù): Vải + 图 (tú): hình ảnh.

Thành phần cấu tạo

分布图
fēn bù tú
bản đồ phân bố, sơ đồ phân bổ
八
刀
一
巾
囗
冬

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bản đồ phân bố, sơ đồ phân bổ
Ví dụ (3)
qiáng shàng墙上guà挂zhe着quán chǎng全厂shè bèi设备de的fēn bù tú分布图。
Trên tường treo sơ đồ phân bổ thiết bị toàn nhà máy.
zhè zhāng这张fēn bù tú分布图biāo míng标明le了rén kǒu shù liàng人口数量。
Bản đồ phân bố này ghi rõ số lượng dân số.
chá kàn查看xiāo huǒ shuān消火栓de的fēn bù tú分布图。
Xem sơ đồ phân bố của các trụ chữa cháy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây