专家建议
zhuān jiā jiàn yì
lời khuyên của chuyên gia

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lời khuyên của chuyên gia
Ví dụ (3)
menyàotīng zhuān jiā jiàn
Chúng ta cần lắng nghe lời khuyên của chuyên gia.
gēn zhuān jiā jiàn měi tiānyàoduō shuǐ
Theo đề xuất của chuyên gia, mỗi ngày nên uống nhiều nước.
zhè fènbào gàocān kǎoleduō wèizhuān jiā jiàn
Bản báo cáo này đã tham khảo ý kiến chuyên gia từ nhiều người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây