一年期
—
Gợi nhớ
Từ "一年期" (yī nián qī) nghĩa là "kỳ hạn một năm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 年 (nián): năm + 期 (qī / jī): kỳ hạn.
Thành phần cấu tạo
一年期
kỳ hạn một năm
一
年
其
月
Phân tích từ 一年期
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ / Danh từ
Nghĩa:kỳ hạn một năm
Ví dụ (3)
在银行办理了一年期定期存款。
Đã làm thủ tục gửi tiết kiệm kỳ hạn một năm tại ngân hàng.
一年期贷款利率比较优惠。
Lãi suất vay kỳ hạn 1 năm khá ưu đãi.
一年期的合同到期后需要续签。
Hợp đồng kỳ hạn một năm sau khi hết hạn cần ký tiếp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây