摔断了腿
shuāi duàn le tuǐ
bị té gãy chân

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Cụm từ
Nghĩa:bị té gãy chân
Ví dụ (3)
qiúshíxiǎo xīnshuāi duàn le tuǐ
Khi đá bóng bất cẩn bị té gãy chân.
shuāi duàn le tuǐ yàozàichuáng shàngjìng yǎng
Té gãy chân cần phải nằm nghỉ dưỡng trên giường.
shēngbāngshuāi duàn le tuǐdebìngr én shàngleshí gāo
Bác sĩ bó bột cho bệnh nhân bị té gãy chân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây