反应迟钝
fǎn yìng chí dùn
phản ứng chậm chạp

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:phản ứng chậm chạp
Ví dụ (3)
shēng bìngràngdefǎn yìngyǒu diǎnchí dùn
Bị bệnh làm cho phản ứng của anh ấy có chút chậm chạp.
lǎo fǎn yìng chí dùn yàogēng huàn
Máy móc cũ phản ứng đần độn chậm chạp, cần thay thế.
shuì mián huìdǎo zhìfǎn yìng chí dùn
Thiếu ngủ sẽ dẫn tới phản ứng chậm chạp đần độn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây