算命先生
suàn mìng xiān sheng
thầy bói

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thầy bói
Ví dụ (3)
biāndesuàn mìng xiān shēngzàigěirénkàn shǒu xiàng
Thầy bói bên đường đang xem tướng tay cho người ta.
yàoguò xìnsuàn mìng xiān shēngde huà
Đừng nên quá mê tín lời của thầy bói.
suàn mìng xiān shēngbǎilexiǎotān zi
Thầy bói bày một gánh hàng nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây