学号
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学号" (xuéhào) nghĩa là "Mã số học sinh", ghép bởi: 学 (xué): học + 号 (hào): ngày (trong tháng).
Thành phần cấu tạo
学号
Mã số học sinh
⺍
冖
子
口
丂
Hình ảnh:

Phân tích từ 学号
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mã số học sinh
Ví dụ (3)
请填写你的学号。
Hãy điền mã số học sinh của bạn.
学号写在试卷上方。
Mã số học sinh viết ở phía trên bài thi.
老师按学号点名。
Giáo viên điểm danh theo mã số học sinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây