甘美多汁
gān měi duō zhī
ngọt mọng nhiều nước

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:ngọt mọng nhiều nước
Ví dụ (3)
xià tiānchīshànggān měi duō zhīde guā西zhēn shuǎng
Mùa hè ăn được dưa hấu ngọt mọng nhiều nước thật là sảng khoái.
guǒ yuándetáo zigān měi duō zhī
Quả đào trong vườn cây ăn quả ngọt mọng nhiều nước.
zhè zhǒngtián chéngkǒu gǎngān měi duō zhī
Loại cam ngọt này vị ăn ngọt mọng dồi dào nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây