英歌
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "英歌" (yīnggē) nghĩa là "Anh Ca, một loại múa dân gian", ghép bởi: 英 (yīng): anh tài + 歌 (gē): bài hát.
Thành phần cấu tạo
英歌
Anh Ca, một loại múa dân gian
艹
央
哥
欠
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Anh Ca, một loại múa dân gian
Ví dụ (3)
英歌是潮汕地区的民间舞。
Anh Ca là điệu múa dân gian vùng Triều Sán.
节日里人们表演英歌。
Trong lễ hội mọi người biểu diễn Anh Ca.
英歌动作有力,节奏很强。
Điệu Anh Ca động tác mạnh mẽ, tiết tấu rất rõ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây