Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
英歌
yīnggē
Anh Ca, một loại múa dân gian
Hán việt: anh ca
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "英歌" (yīnggē) nghĩa là "Anh Ca, một loại múa dân gian", ghép bởi: 英 (yīng): anh tài + 歌 (gē): bài hát.

Thành phần cấu tạo

英歌
yīnggē
Anh Ca, một loại múa dân gian
艹
央
哥
欠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh Ca, một loại múa dân gian
Ví dụ (3)
yīng英gē歌shì是cháo潮shàn汕dì qū地区de的mín jiān民间wǔ舞。
Anh Ca là điệu múa dân gian vùng Triều Sán.
jié rì节日li里rén人men们biǎo yǎn表演yīng英gē歌。
Trong lễ hội mọi người biểu diễn Anh Ca.
yīng英gē歌dòng zuò动作yǒu有lì力,jié zòu节奏hěn很qiáng强。
Điệu Anh Ca động tác mạnh mẽ, tiết tấu rất rõ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây