传播速度
chuán bō sù dù
tốc độ lan truyền

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tốc độ lan truyền
Ví dụ (3)
xìn zàiwǎng luòshàngdechuán kuài
Thông tin trên mạng có tốc độ lan truyền cực kỳ nhanh.
liú gǎn bìng dechuán ràngréndān yōu
Tốc độ lây lan của vi-rút cúm khiến người ta lo lắng.
shēng yīnzàikōng zhōngdechuán shìměi miǎosān bǎi duō
Tốc độ truyền của âm thanh trong không khí là hơn 300 mét mỗi giây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây