恶性竞争
è xìng jìng zhēng
cạnh tranh tiêu cực, cạnh tranh bẩn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cạnh tranh tiêu cực, cạnh tranh bẩn
Ví dụ (3)
menyào miǎnè xìng jìng zhēnggòng tóngjiàn kāng zhǎn
Chúng ta cần tránh cạnh tranh không lành mạnh, cùng nhau phát triển lành mạnh.
jià zhànróng yǐn è xìng jìng zhēng
Đánh cuộc chiến giảm giá rất dễ khơi mào cạnh tranh tiêu cực.
è xìng jìng zhēngshāng hàilezhěng háng de
Cạnh tranh không lành mạnh gây hại cho lợi ích của toàn bộ ngành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây